Máy Bay Phun Thuốc T55

130,000,000

  • Hãng sản xuất: DJI
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Đại lý phân phối: Công ty cổ phần kỹ thuật nông nghiệp MITA. Địa chỉ 316-318, Tỉnh lộ 834B, Ấp 8, Xã Mỹ An, Tỉnh Tây Ninh (Long An cũ)

DJI Agras T55 – Đơn giản hóa nông nghiệp – được thiết kế để nâng cao hiệu suất làm việc, tiết kiệm chi phí và tăng năng suất vượt trội.

Bình phun 50L full tải, thích hợp canh tác trên diện tích vừa và nhỏ.
Pin thông minh DB1050 thiết kế mới giải nhiệt tốt hơn trong suốt chuyến bay.

Danh mục: Thẻ: , , ,

Thông số kỹ thuật của máy bay phun thuốc DJI Agras T55

Hạng mục Thông số
MÁY BAY
Trọng lượng (kèm pin) 45 kg – cấu hình tiêu chuẩn: 2 vòi phun, bình 50 L và pin DB1050
Trọng lượng (kèm pin DB1580) 48,4 kg
Khối lượng cất cánh tối đa – Pin DB1050
Phun thuốc 95 kg – cấu hình tiêu chuẩn 2 vòi phun
Phun thuốc – 4 vòi phun 99 kg – sử dụng bộ 4 vòi phun tùy chọn
Rải 104 kg – lắp hệ thống rải
Nâng hàng 84 kg – lắp hệ thống nâng
Khối lượng cất cánh tối đa – Pin DB1580
Phun thuốc 99 kg – cấu hình tiêu chuẩn 2 vòi phun
Phun thuốc – 4 vòi phun 103 kg – sử dụng bộ 4 vòi phun tùy chọn
Rải 108 kg – lắp hệ thống rải
Nâng hàng 89 kg – lắp hệ thống nâng
Chiều dài cơ sở tối đa 2.415 mm (đường chéo)
Kích thước – Tay cần & cánh quạt mở 3.190 × 3.570 × 934 mm
Kích thước – Tay cần mở, cánh quạt gập 1.800 × 2.170 × 934 mm
Kích thước – Tay cần & cánh quạt gập 1.120 × 896 × 934 mm
Độ chính xác khi bay treo – RTK bật Ngang ±10 cm; Cao ±10 cm
Độ chính xác khi bay treo – RTK tắt Ngang ±0,6 m; Cao ±0,3 m
Bán kính bay có thể cấu hình tối đa 2 km
Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 40°C
Khả năng kháng gió tối đa 6 m/s
HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ
Kích thước stator 155 × 16 mm
KV 55 rpm/V
HỆ THỐNG CÁNH QUẠT
Vật liệu Composite sợi carbon
Kích thước cánh quạt 62 inch
Số lượng 4 cặp
HỆ THỐNG PHUN – BÌNH CHỨA
Vật liệu bình HDPE
Dung tích bình phun 50 L
Tải trọng vận hành 50 kg
HỆ THỐNG PHUN – VÒI PHUN
Model LX09050DX – vòi phun ly tâm tiêu chuẩn / LX09510DX – vòi phun sương tùy chọn
Số lượng vòi phun 2 vòi tiêu chuẩn / 4 vòi tùy chọn
Khoảng cách giữa các vòi 1.800 mm – cấu hình 2 vòi tiêu chuẩn
Kích thước hạt thuốc 50 – 500 μm
Chiều rộng phun hiệu quả 4 – 11 m
HỆ THỐNG BƠM PHUN
Loại bơm Bơm cánh quạt truyền động từ (Magnetic Drive)
Số lượng 2
Lưu lượng tối đa 40 L/phút – 2 vòi tiêu chuẩn
Lưu lượng tối đa – 4 vòi 50 L/phút – 4 vòi tùy chọn
HỆ THỐNG RẢI DS80L
Dung tích 80 L
Tải trọng vận hành 55 kg
Hạt tương thích – Trục vít lớn 0,5 – 10 mm: phân bón, lúa mì, thức ăn…
Hạt tương thích – Trục vít trung bình 4 – 6 mm: lúa
Trục vít lớn tùy chọn 4 – 10 mm: lúa, phân bón
Trục vít nhỏ & trung bình tùy chọn 0,5 – 2 mm: thức ăn tôm, tép
Trục vít nhỏ tùy chọn 0,5 – 4 mm: hạt cải dầu, thuốc diệt cỏ dạng hạt, thuốc trừ sâu dạng hạt
Kiểu bộ phận rải Đĩa ly tâm
Kiểu cấp liệu Cấp liệu bằng vít tải
Lưu lượng xả tối đa 400 kg/phút – phân bón hỗn hợp
Chiều rộng rải hiệu quả 3 – 10 m
HỆ THỐNG NÂNG DL100
Tải trọng vận hành 40 kg
Chiều dài cáp nâng 10 m
Chiều dài cáp khuyến nghị 10 – 15 m
Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 40°C
HỆ THỐNG AN TOÀN
Công suất bức xạ hiệu dụng Radar (EIRP) <20 dBm – NCC/KC/CE/FCC; <13 dBm – MIC
Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 40°C
Yêu cầu môi trường hoạt động Ánh sáng bình thường, nhiều đặc điểm kết cấu cảnh quan, không có bụi bẩn
Công suất tiêu thụ Radar trước 36 W – cực đại
Công suất tiêu thụ Radar hướng xuống 3,5 W – cực đại
Công suất tiêu thụ Radar phía sau 3,5 W – cực đại
Góc quan sát Radar trước Ngang 360°, dọc ±45°
Góc quan sát Radar phía trên Trái/phải ±45°, trước/sau ±45°
Góc quan sát Radar hướng xuống Trái/phải ±45°, trước/sau ±45°
Góc quan sát Radar phía sau Trái/phải ±45°, trước/sau ±45°
Hệ thống Tri-Vision Ngang 360°, dọc 180°
Camera FPV Ngang 86°, dọc 155°
Phạm vi đo 60 m
Tốc độ tránh vật cản hiệu quả ≤13,8 m/s
Độ cao tránh vật cản hiệu quả ≥1,5 m
Khoảng cách an toàn 2,5 m – khoảng cách tới vật cản sau khi máy bay phanh và ổn định ở chế độ bay treo
BỘ ĐIỀU KHIỂN DJI RC PLUS 2 AG
Model TKPL 2
Màn hình LCD cảm ứng 7 inch
Độ phân giải 1.920 × 1.200 pixel
Độ sáng 1.400 cd/m²
Nhiệt độ bảo quản – dưới 1 tháng -30°C đến 45°C
Nhiệt độ bảo quản – 1 đến 3 tháng -30°C đến 35°C
Nhiệt độ bảo quản – 3 tháng đến 1 năm -30°C đến 30°C
Nhiệt độ sạc 5°C đến 40°C
Thời gian sử dụng pin trong 3,8 giờ
Thời gian sử dụng pin ngoài 3,2 giờ
Loại sạc USB-C sạc nhanh, công suất tối đa 65 W
Thời gian sạc 2 giờ – pin trong hoặc pin trong + pin ngoài khi tắt bộ điều khiển
PIN THÔNG MINH DB1050
Trọng lượng 8,3 ± 0,3 kg
Dung lượng 20.000 mAh
Điện áp 52,5 V
PIN THÔNG MINH DB1580
Trọng lượng 11,7 ± 0,3 kg
Dung lượng 30.000 mAh
Điện áp 52 V
MÁY PHÁT ĐIỆN ĐA CHỨC NĂNG D8000iE
Kênh đầu ra DC 42–61,6 V / 6.500 W
Kênh sạc làm mát bằng không khí 12 V / 6 A / 4,5 A
Đầu ra DC 48 V / 500 W
Thời gian sạc DB1050 8–9 phút – từ 30% đến 95%
Dung tích bình nhiên liệu 20 L
Phương thức khởi động Khởi động bằng một nút
Nhiệt độ hoạt động -20°C đến 40°C
Pin tương thích DB1050 / DB1580 / DB2160
Kích thước 452 × 566 × 600 mm
Trọng lượng 46 ± 0,5 kg
Nhiên liệu Xăng không chì RON ≥91 (AKI ≥87), hàm lượng cồn <10%
Mức tiêu thụ nhiên liệu tham khảo 500 mL/kWh
Dung tích dầu động cơ 0,8 L
Loại dầu động cơ SN 15W-50
BỘ SẠC THÔNG MINH C7000
Model CSX711-7000
Kích thước 460 × 160 × 80 mm
Trọng lượng 8,5 kg
Điện áp đầu vào 220–240 V – 1 pha / 380–480 V – 3 pha
Điện áp đầu ra 50–62 V
Dòng điện đầu ra – 1 pha 40 A
Dòng điện đầu ra – 3 pha 140 A
Công suất định mức 7.000 W – đầu vào 3 pha 380 V
Công suất định mức – 1 pha 2.000 W – đầu vào 1 pha 220 V
Thời gian sạc DB1050 8–9 phút – từ 30% đến 95%
Chức năng bảo vệ Quá nhiệt, quá áp, thấp áp, ngắn mạch, quạt ngừng hoạt động và các chức năng bảo vệ khác
Số kênh đầu ra 1
Pin tương thích DB1050 / DB1580 / DB2160
BỘ TIẾP SÓNG (RELAY)
Model RL0265
Kích thước – không anten 112 × 112 × 51 mm
Kích thước – có anten 120 × 112 × 101 mm
Trọng lượng 630 g
Điện áp đầu vào 2,7 – 24 V
Công suất tiêu thụ 10,48 W – FCC
Dung lượng pin 6.500 mAh
Thời gian hoạt động 5 giờ
Tần số hoạt động 2,4000–2,4835 GHz; 5,170–5,250 GHz; 5,725–5,850 GHz
Phạm vi truyền tín hiệu 4 km – MIC/KCC/CE; 8 km – FCC
Thời gian sạc 2,5 giờ – sạc 30 W
Chuẩn chống nước/bụi IP55
D-RTK 3 AG
Hệ thống vệ tinh hỗ trợ GPS, BeiDou, Galileo, GLONASS, QZSS, L-BAND
Kích thước 345 × 244 × 300 mm
Trọng lượng 3,77 kg – bao gồm bao bì
Công suất tiêu thụ 7 W
Dung lượng pin 6.500 mAh
Thời gian hoạt động 7 giờ
Tần số hoạt động O4: 2,4 GHz / 5,8 GHz
Phạm vi truyền tín hiệu – FCC 15 km
Phạm vi truyền tín hiệu – CE/JP 8 km
Thời gian sạc 2,5 giờ – sạc 30 W
Chuẩn chống nước/bụi IP67
Độ chính xác định vị PPP Thời gian hội tụ: 20 phút; ngang 30 cm RMS; cao 40 cm RMS
Độ chính xác Network RTK Ngang: 0,8 cm + 1 ppm RMS; dọc: 1,5 cm + 1 ppm RMS
tiktok-icon
facebook-icon
youtube-icon
zalo-icon
phone-icon